1Tính từ
- yên tâm
- an tâm
- chắc chắn
- vững vàng
- chăm chỉ thiết thực
- thiết thực, an tâm, vững vàng
- yên tâm, an tâm, vững lòng
Ví dụ
Tīngdào háizi píng'ān de xiāoxi, tā xīnlǐ tāshi duō le.
Nghe tin con bình an, trong lòng anh ấy an tâm hơn nhiều.
Tā gōngzuò rènzhēn tāshi, shēndé lǐngdǎo xìnrèn.
Anh ấy làm việc chăm chỉ chắc chắn, rất được cấp trên tin tưởng.
Zuò xuéwèn yào yí bù yí gè jiǎoyìn, tātāshīshī.
Làm học vấn cần từng bước vững chắc, thiết thực vững vàng.
Shíxiàn lǐxiǎng bù néng guāng kào kōngxiǎng, bìxū yí bù yí gè jiǎoyìn tāshi de zuò.
Thực hiện lý tưởng không thể chỉ dựa vào mơ mộng suông, mà phải làm từng bước một thật vững vàng.
Zhǐyào yǒu mǔqīn péibàn zài shēnbiān, tā de xīnlǐ jiù hěn tāshi.
Chỉ cần có mẹ đồng hành bên cạnh, lòng anh lại thấy rất đỗi an tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
情绪安定,安稳;认真而切合实际,不浮躁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心里 + 踏实
biểu thị tâm trạng an lòng, vững dạ. VD: 事情办完了,他心里踏实了。– Việc xong rồi, lòng anh ấy thấy yên tâm.
踏踏实实 + 地 + động từ
làm gì một cách thiết thực, nghiêm túc, vững chắc. VD: 踏踏实实地工作 – chăm chỉ làm việc một cách vững vàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “踏实” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
