Chuyển đến nội dung
海军海軍

hǎijūn

Hán Việt: HẢI QUÂN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 支

1Danh từ

  1. hải quân

Ví dụ

  1. 他从小立志成为一名海军战士。

    Tā cóngxiǎo lìzhì chéngwéi yì míng hǎijūn zhànshì.Từ nhỏ anh ấy đã nuôi chí trở thành một người lính hải quân.

  2. 我国海军正在进行远海实弹演练。

    Wǒguó hǎijūn zhèngzài jìnxíng yuǎnhǎi shídàn yǎnliàn.Hải quân nước ta đang tiến hành diễn tập bắn đạn thật ở vùng biển xa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海军司令 hǎijūn sīlìngtư lệnh hải quân
  • 海军基地 hǎijūn jīdìcăn cứ hải quân
  • 海军舰队 hǎijūn jiànduìhạm đội hải quân
  • 海军陆战队 hǎijūn lùzhànduìthủy quân lục chiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在海洋上作战的军队军种。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

陆海空军 / 陆、海、空三军

dùng trong danh sách các quân chủng vũ trang. VD: 海军力量不断壮大。– Lực lượng hải quân không ngừng lớn mạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
军

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1