Chuyển đến nội dung
海带海帶

hǎidài

Hán Việt: HẢI ĐỚI

Danh từ

Lượng từ: 片、根、条

1Danh từ

  1. rong biển
  2. tảo bẹ

Ví dụ

  1. 妈妈今天煮了海带排骨汤。

    Māma jīntiān zhǔ le hǎidài páigǔ tāng.Hôm nay mẹ nấu món canh sườn hầm rong biển.

  2. 海带富含碘元素,对身体有好处。

    Hǎidài fùhán diǎn yuánsù, duì shēntǐ yǒu hǎochu.Tảo bẹ rất giàu chất i-ốt, tốt cho sức khỏe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海带汤 hǎidàitāngcanh rong biển
  • 海带丝 hǎidàisīrong biển thái sợi
  • 干海带 gānhǎidàirong biển khô
  • 凉拌海带 liángbàn hǎidàirong biển trộn chua ngọt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生褐藻,叶片带状,生活在冷水浅海中,可供食用或提取碘。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 海带 + 煮/煲 + tôm/sườn

Dùng rong biển để nấu canh. VD: 用海带炖排骨特别鲜。 – Ninh sườn với rong biển đặc biệt ngọt nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1