1Danh từ
- bãi biển
- bãi cát bờ biển
Ví dụ
Yóukèmen mànbù zài yángguāng cànlàn de hǎitān shang.
Du khách tản bộ trên bãi biển ngập tràn ánh nắng.
Tuìcháo hòu, hǎitān shang liúxiàle xǔduō bèiké.
Sau khi thủy triều rút, trên bãi biển đọng lại rất nhiều vỏ sò.
Háizimen zài hǎitān shang yòng shāzi duī chéngbǎo.
Lũ trẻ đắp lâu đài bằng cát trên bãi biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受波浪和潮流作用堆积在海边的沙石滩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 海滩 + 上 + động từ
chỉ hành động diễn ra trên bãi cát biển. VD: 在海滩上晒太阳 – tắm nắng trên bãi biển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
