Chuyển đến nội dung
阅历閱歷

yuèlì

Hán Việt: DUYỆT LỊCH

Danh từĐộng từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. vốn sống
  2. kinh nghiệm
  3. trải nghiệm

Ví dụ

  1. 他年纪虽轻,但社会阅历很丰富。

    Tā niánjì suī qīng, dàn shèhuì yuèlì hěn fēngfù.Tuổi đời anh ấy tuy còn trẻ nhưng vốn sống xã hội rất phong phú.

  2. 生活阅历会随着年龄的增长而丰富起来。

    Shēnghuó yuèlì huì suízhe niánlíng de zēngzhǎng ér fēngfù qǐlái.Trải nghiệm sống sẽ ngày càng phong phú theo tuổi tác.

2Động từ

  1. trải qua
  2. từng trải

Ví dụ

  1. 他一生阅历无数风浪,性格十分坚强。

    Tā yìshēng yuèlì wúshù fēnglàng, xìnggé shífēn jiānqiáng.Cả đời ông ấy đã trải qua bao sóng gió, tính cách vô cùng kiên cường.

  2. 他阅历过许多重大历史事件。

    Tā yuèlì guò xǔduō zhòngdà lìshǐ shìjiàn.Ông đã từng trải qua nhiều sự kiện lịch sử quan trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阅历丰富 yuèlì fēngfùvốn sống phong phú
  • 生活阅历 shēnghuó yuèlìtrải nghiệm cuộc sống
  • 阅历尚浅 yuèlì shàng qiǎnvốn sống còn non
  • 增加阅历 zēngjiā yuèlìtăng thêm trải nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亲身见过、听过或做过的经历;经历。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

阅历 + 丰富 / 浅

diễn tả vốn sống, kinh nghiệm dày dặn hay nông cạn. VD: 他的社会阅历很深。– Kinh nghiệm xã hội của ông ấy rất dày dặn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阅
历

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1