1Động từ
- can thiệp
- xen vào
Ví dụ
Qǐng bùyào gānshè wǒ de sīshēnghuó.
Xin đừng can thiệp vào đời sống riêng tư của tôi.
Rènhé guójiā dōu wú quán gānshè biéguó de nèizhèng.
Không một quốc gia nào có quyền can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
Fùmǔ bù yīnggāi guòdù gānshè zǐnǚ de xuǎnzé.
Cha mẹ không nên can thiệp quá mức vào sự lựa chọn của con cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过问或管辖,多指不应该管的硬要管。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
干涉 + tân ngữ (内政/自由/生活)
Can dự thô bạo vào việc riêng hay quyền hạn của người khác. VD: 互不干涉内政。– Không can thiệp vào nội chính của nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “干涉” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
