Chuyển đến nội dung
涉及

shèjí

Hán Việt: THIỆP CẬP

HSK6

1Động từ

  1. liên quan đến
  2. dính líu đến
  3. đề cập tới
  4. liên quan đến, đụng chạm đến

Ví dụ

  1. 这个问题涉及很多方面的利益。

    Zhè ge wèntí shèjí hěn duō fāngmiàn de lìyì.

    Vấn đề này liên quan đến lợi ích của rất nhiều phương diện.

  2. 会议讨论的内容涉及公司未来的发展方向。

    Huìyì tǎolùn de nèiróng shèjí gōngsī wèilái de fāzhǎn fāngxiàng.

    Nội dung cuộc họp thảo luận đề cập đến định hướng phát triển tương lai của công ty.

  3. 案情复杂,涉及的人员较多。

    Ànqíng fùzá, shèjí de rényuán jiào duō.

    Vụ án phức tạp, nhân sự dính líu tương đối nhiều.

  4. 这件事情不仅涉及家里的开支,还关系到以后的安排。

    Zhè jiàn shìqing bùjǐn shèjí jiā li de kāizhī, hái guānxì dào yǐhòu de ānpái.

    Chuyện này không chỉ đụng đến chi tiêu trong nhà mà còn liên quan tới kế hoạch sau này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涉及面广 shèjí miàn guǎngphạm vi liên quan rộng
  • 涉及隐私 shèjí yǐnsīliên quan đến đời tư
  • 涉及利益 shèjí lìyìliên quan đến lợi ích
  • 不涉及 bù shèjíkhông đề cập đến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

关联到;牵涉到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

涉及 + tân ngữ (lĩnh vực / vấn đề / con người)

Động từ mang tân ngữ trực tiếp chỉ phạm vi ảnh hưởng hoặc chủ đề được đụng chạm đến. VD: 这本书涉及很多学科。– Cuốn sách này liên quan đến nhiều môn học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

涉
及

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1