1Tính từ
- sâu sắc
- thắm thiết
- vững chắc
- sâu đậm, sâu sắc
Ví dụ
Tāmen de yǒuyì fēicháng shēnhòu.
Tình bạn của họ vô cùng thắm thiết.
Zhè zuò chéngshì yǒuzhe shēnhòu de wénhuà dǐyùn.
Thành phố này có nền tảng văn hóa sâu dày.
Tā duì gùxiāng huáizhe shēnhòu de gǎnqíng.
Anh ấy ôm ấp tình cảm sâu nặng đối với quê hương.
Tóngchuāng duō nián, wǒmen zhī jiān jiéxià le shēnhòu de yǒuyì.
Học cùng nhau nhiều năm, giữa chúng tôi đã kết nên tình bạn sâu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
感情、基础等深切扎实。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……有/怀有 + 深厚的感情
Có tình cảm sâu nặng, gắn bó thiết tha với ai hoặc nơi nào đó. VD: 他对母校有着深厚的感情。– Anh ấy có tình cảm sâu nặng với trường cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
