Chuyển đến nội dung
海水

hǎishuǐ

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. nước biển

Ví dụ

  1. 这里的海水非常清澈。

    Zhèlǐ de hǎishuǐ fēicháng qīngchè.Nước biển ở đây vô cùng trong vắt.

  2. 海水尝起来又咸又苦。

    Hǎishuǐ cháng qǐlái yòu xián yòu kǔ.Nước biển nếm vào vừa mặn vừa đắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海水淡化 hǎishuǐ dànhuàkhử mặn nước biển
  • 海水污染 hǎishuǐ wūrǎnô nhiễm nước biển
  • 碧蓝的海水 bìlán de hǎishuǐnước biển xanh biếc
  • 海水倒灌 hǎishuǐ dàoguànnước biển tràn ngược vào nội địa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

海里的水,含有大量的盐分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

海水 + 不可斗量

Thành ngữ ví von không thể nhìn vẻ bề ngoài mà đánh giá con người (thường đi với 人不可貌相). VD: 人不可貌相,海水不可斗量。– Người không thể nhìn tướng mạo, nước biển không thể dùng đấu đong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1