Chuyển đến nội dung
渔夫漁夫

yúfū

Hán Việt: NGƯ PHU

Danh từ

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. ngư dân
  2. người đánh cá

Ví dụ

  1. 渔夫每天清晨都出海打鱼。

    Yúfū měitiān qīngchén dōu chūhǎi dǎyú.Người đánh cá sáng sớm mỗi ngày đều ra biển bắt cá.

  2. 老渔夫拉起了一张沉甸甸的渔网。

    Lǎo yúfū lā qǐ le yì zhāng chéndiàndiàn de yúwǎng.Lão ngư dân kéo lên một mẻ lưới nặng trĩu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老渔夫 lǎo yúfūông lão đánh cá
  • 渔夫和金鱼 Yúfū hé JīnyúÔng lão đánh cá và con cá vàng
  • 年轻的渔夫 niánqīng de yúfūngười đánh cá trẻ tuổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

捕鱼为业的男子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

渔夫 + 出海 / 打鱼

Diễn tả hành động làm nghề chài lưới của người ngư dân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

渔
夫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1