Chuyển đến nội dung
温度计溫度計

wēndùjì

Hán Việt: ÔN ĐỘ KẾ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 支、个、只

1Danh từ

  1. nhiệt kế
  2. cặp nhiệt độ

Ví dụ

  1. 护士用温度计给他量了体温。

    Hùshi yòng wēndùjì gěi tā liáng le tǐwēn.Y tá đã dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể cho anh ấy.

  2. 挂在墙上的温度计显示现在是25度。

    Guà zài qiáng shàng de wēndùjì xiǎnshì xiànzài shì èrshíwǔ dù.Chiếc nhiệt kế treo trên tường hiển thị bây giờ là 25 độ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水银温度计 shuǐyín wēndùjìnhiệt kế thủy ngân
  • 电子温度计 diànzǐ wēndùjìnhiệt kế điện tử
  • 看温度计 kàn wēndùjìxem nhiệt kế
  • 一支温度计 yī zhī wēndùjìmột chiếc nhiệt kế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

测定温度的仪器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 温度计 + 测量/量……

dùng nhiệt kế để đo lường cái gì. VD: 用温度计测量水温 – dùng nhiệt kế đo nhiệt độ nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

温
度
计

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1