1Danh từ
- hồ
- hồ ao
Ví dụ
Zhè piàn qūyù yǒu xǔduō měilì de húpō.
Khu vực này có rất nhiều hồ nước tuyệt đẹp.
Bǎohù húpō shuǐzhì shì dāngdì huánbǎo gōngzuò de zhòngdiǎn.
Bảo vệ chất lượng nước hồ là trọng tâm công tác bảo vệ môi trường địa phương.
Qīnghǎi Hú shì Zhōngguó zuì dà de nèilù xiánshuǐ húpō.
Hồ Thanh Hải là hồ nước mặn nội địa lớn nhất Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
湖的总称,地表相对封闭的天然洼地积水。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ riêng + 湖泊 / 各种湖泊
'湖泊' là danh từ tập hợp biểu thị các loại hồ ao nói chung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
