Từ điển chưa có mục “溺”. Pinyin tham khảo: nì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Niánqīngrén bù yào chénnì yú wǎngluò yóuxì.
Người trẻ đừng nên chìm đắm vào trò chơi điện tử.
Từ mục 沉溺
Jǐngfāng quèrèn sǐzhě de sǐyīn shì nìsǐ.
Cảnh sát xác nhận nguyên nhân tử vong của nạn nhân là chết đuối.
Từ mục 溺死
Tā de nì'ài hé zòngróng zuìzhōng hài le dìdi.
Sự nuông chiều và dung túng của anh ấy rốt cuộc đã làm hại người em trai.
Từ mục 纵容
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “溺” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
