1Động từ
- chết đuối
- chết chìm
Ví dụ
Xiàtiān qù yěwài yóuyǒng róngyì fāshēng nìsǐ shìgù.
Mùa hè đi bơi ở nơi hoang vắng rất dễ xảy ra tai nạn chết đuối.
Bùxìng de shì, luòshuǐzhě zài huòjiù qián yǐjīng nìsǐ le.
Không may là người ngã xuống nước đã chết đuối trước khi được cứu.
Jǐngfāng quèrèn sǐzhě de sǐyīn shì nìsǐ.
Cảnh sát xác nhận nguyên nhân tử vong của nạn nhân là chết đuối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
淹死;在水中窒息而亡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因 + nguyên nhân + 溺死
Nêu rõ lý do dẫn đến việc chết đuối. VD: 他因抽筋而不幸溺死。– Anh ấy bị chuột rút và không may chết đuối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
