1Danh từ
- gà tây
Ví dụ
Gǎn'ēnjié chī huǒjī shì xīfāng de chuántǒng xísú.
Ăn gà tây vào Lễ Tạ ơn là phong tục truyền thống của phương Tây.
Zhè zhī kǎo huǒjī wài jiāo lǐ nèn, fēicháng hǎochī.
Con gà tây nướng này bên ngoài giòn bên trong mềm, rất ngon.
Nóngchǎng lǐ yǎngzhe chéngqún de huǒjī.
Trong trang trại nuôi từng đàn gà tây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种体型较大的鸟类,常作家禽饲养,肉可食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
烤 + 火鸡
Nướng gà tây (món ăn truyền thống phương Tây). VD: 妈妈正在准备烤火鸡。 – Mẹ đang chuẩn bị nướng gà tây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
