Chuyển đến nội dung
灰心

huīxīn

Hán Việt: HÔI TÂM

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. nản lòng
  2. nản chí
  3. nản lòng, nản chí

Ví dụ

  1. 遇到困难不要灰心,继续努力。

    Yù dào kùnnan bú yào huīxīn, jìxù nǔlì.Gặp khó khăn đừng nản lòng, hãy tiếp tục cố gắng.

  2. 虽然失败了几次,但他从来没有灰心过。

    Suīrán shībài le jǐ cì, dàn tā cónglái méiyǒu huīxīn guò.Tuy đã thất bại vài lần, nhưng anh ấy chưa từng nản chí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 灰心丧气 huīxīn-sàngqìnản lòng thoái chí, ủ rũ
  • 感到灰心 gǎndào huīxīncảm thấy nản lòng
  • 别灰心 bié huīxīnđừng nản chí
  • 从不灰心 cóng bù huīxīnchưa từng nản lòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(因遭到失败或挫折而)失去信心,意志消沉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不要 / 别 + 灰心

Dùng để khuyên can hoặc an ủi người khác không nên bỏ cuộc hay nản chí. VD: 失败了也不要灰心。– Thất bại rồi cũng đừng nản lòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灰
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1