1Tính từ
- nhiệt tình
- sốt sắng
- nhiệt tâm
- nhiệt tình, sốt sắng
- nhiệt tình, tốt bụng
Ví dụ
Wáng āyí shì gè fēicháng rèxīn de rén.
Dì Vương là một người rất nhiệt tình.
Tā hěn rèxīn bāngzhù biérén.
Anh ấy rất sốt sắng giúp đỡ người khác.
Tā zǒngshì rèxīn yú shèhuì gōngyì shìyè.
Cô ấy luôn nhiệt tâm với các hoạt động phúc lợi xã hội.
Nà wèi rèxīn de lùrén zhǔdòng dài wǒmen qù dìtiězhàn.
Người đi đường nhiệt tình đó đã chủ động dẫn chúng tôi đến ga tàu điện ngầm.
Wǒmen shèqū yǒu xǔduō rèxīn de zhìyuànzhě.
Khu dân cư chúng tôi có rất nhiều tình nguyện viên nhiệt tình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有热情,肯为集体或他人出力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
热心于 + danh từ/động từ
hăng hái, nhiệt tâm vào việc gì. VD: 他一直热心于慈善活动。– Anh ấy luôn nhiệt tâm với các hoạt động từ thiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
