Chuyển đến nội dung
热心熱心

rèxīn

Hán Việt: NHIỆT TÂM

HSK5

1Tính từ

  1. nhiệt tình
  2. sốt sắng
  3. nhiệt tâm
  4. nhiệt tình, sốt sắng
  5. nhiệt tình, tốt bụng

Ví dụ

  1. 王阿姨是个非常热心的人。

    Wáng āyí shì gè fēicháng rèxīn de rén.

    Dì Vương là một người rất nhiệt tình.

  2. 他很热心帮助别人。

    Tā hěn rèxīn bāngzhù biérén.

    Anh ấy rất sốt sắng giúp đỡ người khác.

  3. 她总是热心于社会公益事业。

    Tā zǒngshì rèxīn yú shèhuì gōngyì shìyè.

    Cô ấy luôn nhiệt tâm với các hoạt động phúc lợi xã hội.

  4. 那位热心的路人主动带我们去地铁站。

    Nà wèi rèxīn de lùrén zhǔdòng dài wǒmen qù dìtiězhàn.

    Người đi đường nhiệt tình đó đã chủ động dẫn chúng tôi đến ga tàu điện ngầm.

  5. 我们社区有许多热心的志愿者。

    Wǒmen shèqū yǒu xǔduō rèxīn de zhìyuànzhě.

    Khu dân cư chúng tôi có rất nhiều tình nguyện viên nhiệt tình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热心肠 rèxīnchángngười tốt bụng, nhiệt tình
  • 热心帮助 rèxīn bāngzhùnhiệt tình giúp đỡ
  • 十分热心 shífēn rèxīnvô cùng nhiệt tình
  • 热心公益 rèxīn gōngyìnhiệt tâm với công ích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有热情,肯为集体或他人出力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

热心于 + danh từ/động từ

hăng hái, nhiệt tâm vào việc gì. VD: 他一直热心于慈善活动。– Anh ấy luôn nhiệt tâm với các hoạt động từ thiện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

热
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1