1Danh từ
- cảm hứng
- nguồn cảm hứng
Ví dụ
Dàzìrán shì tā chuàngzuò línggǎn de yuánquán.
Thiên nhiên là nguồn cảm hứng sáng tác của ông ấy.
Tā zài sànbù shí tūrán zhǎodào le línggǎn.
Anh ấy đột nhiên tìm thấy cảm hứng khi đi dạo.
Zhè bù xiǎoshuō de línggǎn láizì zuòzhě de qīnshēn jīnglì.
Cảm hứng của cuốn tiểu thuyết này đến từ trải nghiệm thực tế của chính tác giả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在文艺、科学创造等活动中突然产生的富有创造性的思路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中获得/汲取灵感
Lấy hoặc có được cảm hứng từ điều gì đó.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
