Chuyển đến nội dung
点名點名

diǎnmíng

Hán Việt: ĐIỂM DANH

Động từ

HSK4Lượng từ: 次

1Động từ

  1. điểm danh

Ví dụ

  1. 上课前老师会点名。

    Shàngkè qián lǎoshī huì diǎnmíng.Trước khi vào học giáo viên sẽ điểm danh.

  2. 今天老师点名,有三个同学没来。

    Jīntiān lǎoshī diǎnmíng, yǒu sān gè tóngxué méi lái.Hôm nay cô giáo điểm danh, có 3 bạn học không đến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上课点名 shàngkè diǎnmíngđiểm danh khi vào lớp
  • 点名批评 diǎnmíng pīpíngđiểm danh phê bình (nêu đích danh)
  • 点名表扬 diǎnmíng biǎoyángđiểm danh khen ngợi (nêu đích danh)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按名册查点人员数目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + người + 点名 + hành động

bị/được ai đó nêu đích danh làm gì (thường là khen hoặc chê). VD: 被老师点名回答问题。– Được thầy giáo gọi đích danh trả lời câu hỏi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

点
名

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1