1Động từ
- vắng mặt
- không tham dự
Ví dụ
Jīntiān de huìyì yǒu liǎng gè rén quēxí.
Cuộc họp hôm nay có hai người vắng mặt.
Tā yīnwèi shēngbìng quēxí le zuótiān de kǎoshì.
Cậu ấy vì bị ốm nên đã vắng mặt trong kỳ thi hôm qua.
Zuòwéi bānzhǎng, tā cóng bù quēxí rènhé yī cì jítǐ huódòng.
Với tư cách là lớp trưởng, cậu ấy không bao giờ vắng mặt ở bất kỳ hoạt động tập thể nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
开会、上课等该到而未到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缺席 + sự kiện (buổi họp / kỳ thi / lễ cưới...)
Động từ mang tân ngữ chỉ dịp, sự kiện mà người nói không đến tham dự. VD: 缺席毕业典礼 – Vắng mặt trong lễ tốt nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
