1Danh từ
- tẩu thuốc
- tẩu hút thuốc
Ví dụ
Lǎoyéye xǐhuan zuò zài yáoyǐ shàng chōu yāndǒu.
Ông cụ thích ngồi trên ghế bập bênh hút tẩu thuốc.
Zhè shì yì zhī zuògōng jīngxì de mùzhì yāndǒu.
Đây là một chiếc tẩu thuốc bằng gỗ được chế tác tinh xảo.
Zhēntàn Fú'ěrmuósī de biāozhì zhī yī jiùshì yāndǒu.
Một trong những biểu tượng của thám tử Sherlock Holmes chính là tẩu thuốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吸烟丝用的器具,一端装烟丝,另一端含在嘴里吸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抽 + 烟斗
hút tẩu thuốc (dùng làm vị ngữ chỉ hành động hút thuốc bằng tẩu).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
