Chuyển đến nội dung
照亮

zhàoliàng

Hán Việt: CHIẾU LƯỢNG

Động từCụm từ

HSK4

1Động từ

  1. chiếu sáng
  2. soi sáng
  3. làm bừng sáng
  4. soi sáng, chiếu sáng

Ví dụ

  1. 月光照亮了漆黑的夜晚。

    Yuèguāng zhàoliàng le qīhēi de yèwǎn.Ánh trăng đã chiếu sáng màn đêm đen tối.

  2. 蜡烛虽然微弱,却照亮了整间屋子。

    Làzhú suīrán wēiruò, què zhàoliàng le zhěng jiān wūzi.Ngọn nến tuy le lói nhưng đã soi sáng cả căn phòng.

2Cụm từ

  1. chiếu sáng, soi rọi

Ví dụ

  1. 火把照亮了通往山洞的小路。

    Huǒbǎ zhàoliàng le tōng wǎng shāndòng de xiǎolù.Ngọn đuốc đã soi sáng con đường mòn dẫn vào hang núi.

  2. 熊熊的火焰照亮了夜空。

    Xióngxióng de huǒyàn zhàoliàng le yèkōng.Ngọn lửa bốc cháy ngùn ngụt thắp sáng bầu trời đêm.

    Từ mục 火焰

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 照亮夜空 zhàoliàng yèkōngchiếu sáng bầu trời đêm
  • 照亮道路 zhàoliàng dàolùsoi sáng con đường
  • 照亮前方 zhàoliàng qiánfāngsoi sáng phía trước
  • 照亮心田 zhàoliàng xīntiánsoi sáng cõi lòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用光照射,使之明亮;比喻给人以启发或指引。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ (nguồn sáng) + 照亮 + Tân ngữ

chỉ nguồn sáng soi rọi không gian hoặc mang nghĩa ẩn dụ soi sáng tinh thần, con đường. VD: 路灯照亮了街道。– Đèn đường chiếu sáng con phố.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

照
亮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1