1Danh từ
- quảng trường
Ví dụ
Wǎnfàn hòu hěn duō rén zài guǎngchǎng sànbù.
Sau bữa tối có rất nhiều người đi dạo ở quảng trường.
Wǒmen zài chéngshì zhōngxīn de guǎngchǎng jíhé.
Chúng tôi tập trung tại quảng trường ở trung tâm thành phố.
Guǎngchǎng shang zhèngzài jǔxíng rènao de wénhuà huódòng.
Trên quảng trường đang diễn ra hoạt động văn hóa náo nhiệt.
Guǎngchǎng shang yǒu hěn duō rén.
Trên quảng trường có rất nhiều người.
Rénmín Guǎngchǎng yǒu hěn duō gēzi.
Quảng trường Nhân Dân có rất nhiều chim bồ câu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
面积广阔的公共露天场地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 广场 + Động từ
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động ở quảng trường. VD: 老人们在广场跳舞。 – Các cụ già đang nhảy múa ở quảng trường.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
