Chuyển đến nội dung
广场廣場

guǎngchǎng

Hán Việt: QUẢNG TRƯỜNG

HSK5Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. quảng trường

Ví dụ

  1. 晚饭后很多人在广场散步。

    Wǎnfàn hòu hěn duō rén zài guǎngchǎng sànbù.

    Sau bữa tối có rất nhiều người đi dạo ở quảng trường.

  2. 我们在城市中心的广场集合。

    Wǒmen zài chéngshì zhōngxīn de guǎngchǎng jíhé.

    Chúng tôi tập trung tại quảng trường ở trung tâm thành phố.

  3. 广场上正在举行热闹的文化活动。

    Guǎngchǎng shang zhèngzài jǔxíng rènao de wénhuà huódòng.

    Trên quảng trường đang diễn ra hoạt động văn hóa náo nhiệt.

  4. 广场上有很多人。

    Guǎngchǎng shang yǒu hěn duō rén.

    Trên quảng trường có rất nhiều người.

  5. 人民广场有很多鸽子。

    Rénmín Guǎngchǎng yǒu hěn duō gēzi.

    Quảng trường Nhân Dân có rất nhiều chim bồ câu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人民广场 rénmín guǎngchǎngquảng trường nhân dân
  • 广场舞 guǎngchǎng wǔmúa quảng trường
  • 中心广场 zhōngxīn guǎngchǎngquảng trường trung tâm
  • 露天广场 lùtiān guǎngchǎngquảng trường ngoài trời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

面积广阔的公共露天场地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 广场 + Động từ

Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động ở quảng trường. VD: 老人们在广场跳舞。 – Các cụ già đang nhảy múa ở quảng trường.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

广
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1