1Danh từ
- người quen
Ví dụ
Tā zài zhège chéngshì yùdào le yí gè lǎoshúrén.
Anh ấy đã gặp một người quen cũ ở thành phố này.
Yǒu shúrén dài lù, wǒmen hěn kuài jiù zhǎodào le dìfang.
Có người quen dẫn đường, chúng tôi tìm thấy chỗ rất nhanh.
Diànzhǔ shì shúrén, gěi le wǒ bù shǎo zhékòu.
Chủ quán là người quen, giảm giá cho tôi khá nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
认识而且熟悉的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
找 / 托 + 熟人 + 帮忙
nhờ người quen giúp đỡ. VD: 他想托熟人找一份工作。– Anh ấy muốn nhờ người quen tìm một công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
