1Danh từ
- chim én
- chim nhạn
Ví dụ
Chūntiān lái le, yànzi cóng nánfāng fēi huílái le.
Mùa xuân đến rồi, chim én từ phương nam bay về.
Wūyán xià yǒu yì wō kě'ài de xiǎo yànzi.
Dưới mái hiên có một tổ chim én con đáng yêu.
Yànzi de wěiba xíngzhuàng xiàng yì bǎ jiǎndāo.
Đuôi của chim én có hình dạng giống như chiếc kéo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类的一科,羽毛多黑褐色,翅膀尖长,尾巴呈剪刀状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
燕子 + 动作
燕子 thường đóng vai trò chủ ngữ miêu tả điềm báo thời tiết hoặc nét đặc trưng mùa xuân. VD: 燕子低飞通常预示着要下雨。– Chim én bay thấp thường báo hiệu trời sắp mưa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
