Chuyển đến nội dung
牙医牙醫

yáyī

Danh từ

Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. nha sĩ
  2. bác sĩ nha khoa

Ví dụ

  1. 我明天下午约了牙医去拔牙。

    Wǒ míngtiān xiàwǔ yuē le yáyī qù báyá.Chiều mai tôi đã hẹn nha sĩ để đi nhổ răng.

  2. 那个牙医很有耐心,对待病人很温柔。

    Nà ge yáyī hěn yǒu nàixīn, duìdài bìngrén hěn wēnróu.Bác sĩ nha khoa đó rất kiên nhẫn và nhẹ nhàng với bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看牙医 kàn yáyīđi khám nha sĩ
  • 预约牙医 yùyuē yáyīhẹn bác sĩ nha khoa
  • 牙医诊所 yáyī zhěnsuǒphòng khám nha khoa
  • 资深牙医 zīshēn yáyīnha sĩ nhiều kinh nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专门从事口腔疾病预防和治疗的医生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/看 + 牙医

đi khám răng / gặp nha sĩ. VD: 牙疼的话最好去看看牙医。– Nếu đau răng thì tốt nhất nên đi khám nha sĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牙
医

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1