1Danh từ
- mục sư (chức sắc đạo Tin Lành)
Ví dụ
Nà wèi mùshī zài jiàotáng lǐ zhǔchí hūnlǐ.
Vị mục sư đó chủ trì hôn lễ trong nhà thờ.
Tā qù xiàng mùshī xúnqiú xīnlíng de ānwèi.
Anh ấy đến gặp mục sư để tìm kiếm sự an ủi trong tâm hồn.
Mùshī zhèngzài nàixīn de wèi xìntúmen jiǎngdào.
Mục sư đang kiên nhẫn giảng đạo cho các tín đồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教中管理教会事务、主持宗教仪式的人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 牧师 + 祈祷 / 倾诉
Bày tỏ, tâm sự hoặc cầu nguyện với mục sư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
