1Danh từ
- vật thể
- vật chất
Ví dụ
Kōngzhōng yǒu yí gè bùmíng wùtǐ zài yídòng.
Trên không trung có một vật thể không xác định đang di chuyển.
Wùlǐxué zhǔyào yánjiū wùtǐ de yùndòng guīlǜ.
Vật lý học chủ yếu nghiên cứu quy luật vận động của các vật thể.
Guāngxiàn zhàoshè dào bù tòumíng wùtǐ shang huì chǎnshēng yīnyǐng.
Ánh sáng chiếu vào vật thể không trong suốt sẽ tạo ra bóng râm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由物质构成的、占有一定空间的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不明物体
Cụm từ thông dụng chỉ vật thể lạ chưa rõ danh tính / nguồn gốc. VD: 雷达发现了不明物体。– Radar đã phát hiện một vật thể lạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
