1Danh từ
- kính hiển vi
Ví dụ
Tōngguò xiǎnwēijìng, wǒmen kěyǐ kàndào xìbāo de jiégòu.
Thông qua kính hiển vi, chúng ta có thể nhìn thấy cấu trúc của tế bào.
Tā zài xiǎnwēijìng xià zǐxì guānchá xìjūn de biànhuà.
Anh ấy quan sát kỹ lưỡng sự biến đổi của vi khuẩn dưới kính hiển vi.
Shēngwù shíyànshì lǐ pèibèi le xiānjìn de diànzǐ xiǎnwēijìng.
Phòng thí nghiệm sinh học được trang bị kính hiển vi điện tử tiên tiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来放大微小物体的光学仪器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在显微镜下 + 观察/看
Quan sát/xem dưới kính hiển vi. VD: 在显微镜下观察病毒。(Quan sát virus dưới kính hiển vi).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
