1Động từ
- phóng to
- khuếch đại
Ví dụ
Zhè zhāng zhàopiàn tài xiǎo le, xūyào fàngdà yíxià.
Bức ảnh này nhỏ quá, cần phải phóng to ra một chút.
Yòng xiǎnwéijìng kěyǐ bǎ xìbāo fàngdà shàng bǎi bèi.
Dùng kính hiển vi có thể phóng đại tế bào lên hàng trăm lần.
Búyào gùyì fàngdà quēdiǎn, duō kànkan biérén de chángchù.
Đừng cố tình phóng đại khuyết điểm, hãy nhìn nhiều vào ưu điểm của người khác.
Qǐng bǎ zhè zhāng zhàopiàn fàngdà liǎng zhāng.
Xin hãy phóng to bức ảnh này thêm hai tấm.
Qǐng bāng wǒ fàngdà zhè liǎng zhāng zhàopiàn.
Xin hãy giúp tôi phóng to hai bức ảnh này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使图像、声音、规模等变大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 放大 (到/成……)
Đưa đối tượng phóng to thành kích thước hoặc tỷ lệ nhất định. VD: 把图表放大两倍。– Phóng to biểu đồ lên hai lần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “放大” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
