1Danh từ
- đặc quyền
Ví dụ
Zài fǎlǜ miànqián, rènhé rén dōu méiyǒu tèquán.
Trước pháp luật, không ai có đặc quyền cả.
Lǐngdǎo gànbù jué bùnéng lìyòng zhíquán móuqǔ gèrén tèquán.
Cán bộ lãnh đạo tuyệt đối không được lợi dụng chức quyền để mưu cầu đặc quyền cá nhân.
VIP huìyuán zài jīchǎng kěyǐ xiǎngshòu yōuxiān dēngjī de tèquán.
Hội viên VIP có thể hưởng đặc quyền ưu tiên lên máy bay tại sân bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
特殊的权利,指超出普通标准之外的特殊权利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
享受 + 特权
hưởng thụ quyền lợi đặc biệt mà người khác không có. VD: 谁也没有享受特权的资格。– Không ai có tư cách hưởng đặc quyền cả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
