1Động từ
- phạm pháp
- phạm luật
- vi phạm pháp luật
Ví dụ
Měi gèrén dōu bìxū zūnjìshǒufǎ, jué bù néng zhīfǎfànfǎ.
Mỗi người đều phải tuân thủ kỷ luật và pháp luật, tuyệt đối không được biết luật mà vẫn phạm pháp.
Sīzì dàoqiè tārén de cáiwù shì fànfǎ de.
Tự ý trộm cắp tài sản của người khác là phạm pháp.
Rúguǒ fànfǎ le, jiù bìxū jiēshòu fǎlǜ de zhìcái.
Nếu phạm pháp thì ắt phải chịu sự trừng phạt của pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
违犯法律。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
làm gì đó + 是犯法的
khẳng định hành động nào đó vi phạm pháp luật. VD: 赌博是犯法的。 – Đánh bạc là phạm pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
