1Danh từ
- thực chất
- bản chất
Ví dụ
Wǒmen yào tòuguò xiànxiàng kàn shízhì.
Chúng ta phải nhìn vào bản chất xuyên qua hiện tượng.
Zhè liǎng gè fāng'àn zài shízhì shang méiyǒu tài dà qūbié.
Hai phương án này về mặt thực chất không có sự khác biệt lớn.
Tánpàn zhōngyú qǔdé le shízhìxìng jìnzhǎn.
Cuộc đàm phán cuối cùng đã đạt được tiến triển thực chất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物本质或关键的属性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在实质上……
Dùng làm trạng ngữ để nhấn mạnh xét về bản chất hay thực chất của vấn đề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “实质” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
