1Danh từ
- châu báu
- đồ trang sức quý giá
Ví dụ
Zhè jiā shāngdiàn zhuānmén xiāoshòu gāodàng zhūbǎo shǒushì.
Cửa hàng này chuyên bán đồ trang sức đá quý cao cấp.
Zhǎnlǎnguǎn lǐ chénlièzhe xǔduō zhēnguì de zhūbǎo.
Trong nhà triển lãm trưng bày rất nhiều châu báu quý giá.
Tā pèidài le yí jiàn jiàzhíliánchéng de zhūbǎo.
Cô ấy đeo một món trang sức vô giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
珍珠、宝石等贵重饰物的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
件 + 珠宝
Lượng từ phổ biến của đồ trang sức châu báu là 件 (món, chiếc). VD: 一件名贵的珠宝 – một món châu báu đắt giá
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
