Chuyển đến nội dung
球场球場

qiúchǎng

Hán Việt: CẦU TRƯỜNG

HSK3Lượng từ: 个、块

1Danh từ

  1. sân bóng

Ví dụ

  1. 他们正在球场上踢足球。

    Tāmen zhèngzài qiúchǎng shang tī zúqiú.

    Họ đang đá bóng trên sân bóng.

  2. 学校新修了一个篮球场。

    Xuéxiào xīn xiū le yí ge lánqiúchǎng.

    Trường học mới xây một sân bóng rổ.

  3. 下午我们一起去球场打网球吧。

    Xiàwǔ wǒmen yìqǐ qù qiúchǎng dǎ wǎngqiú ba.

    Chiều nay chúng mình cùng ra sân bóng chơi quần vợt nhé.

  4. 学校里新建了一个篮球场。

    Xuéxiào lǐ xīn jiàn le yí gè lánqiúchǎng.

    Trong trường mới xây một sân bóng rổ.

  5. 球场上有很多人在跑步和打球。

    Qiúchǎng shang yǒu hěn duō rén zài pǎobù hé dǎqiú.

    Trên sân bóng có rất nhiều người đang chạy bộ và chơi bóng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 足球场 zúqiúchǎngsân bóng đá
  • 篮球场 lánqiúchǎngsân bóng rổ
  • 网球场 wǎngqiúchǎngsân quần vợt
  • 去球场 qù qiúchǎngđi ra sân bóng
  • 在球场上 zài qiúchǎng shangở trên sân bóng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

进行球类运动比赛或训练的场地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 球场 + 上 + động từ

ở trên sân bóng làm gì. VD: 他们在球场上跑步。– Họ đang chạy bộ trên sân bóng.

甚至 (shènzhì)

Liên từ "甚至" dùng để nhấn mạnh một tình huống nổi bật, bất ngờ hoặc vượt quá mức thông thường, thường dịch là "thậm chí", "ngay cả". Có thể đứng trước danh từ, động từ hoặc phân câu để biểu thị ý tiến tầng tăng cấp mạnh mẽ.

他太忙了,甚至没时间吃午饭。 – Anh ấy bận quá, thậm chí không có thời gian ăn trưa.

这个小区真不错,有花园、球场,甚至还有超市。 – Khu này hay thật, có vườn hoa, sân bóng, thậm chí còn có siêu thị.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

球
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “球场” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1