1Danh từ
- sân bóng
Ví dụ
Tāmen zhèngzài qiúchǎng shang tī zúqiú.
Họ đang đá bóng trên sân bóng.
Xuéxiào xīn xiū le yí ge lánqiúchǎng.
Trường học mới xây một sân bóng rổ.
Xiàwǔ wǒmen yìqǐ qù qiúchǎng dǎ wǎngqiú ba.
Chiều nay chúng mình cùng ra sân bóng chơi quần vợt nhé.
Xuéxiào lǐ xīn jiàn le yí gè lánqiúchǎng.
Trong trường mới xây một sân bóng rổ.
Qiúchǎng shang yǒu hěn duō rén zài pǎobù hé dǎqiú.
Trên sân bóng có rất nhiều người đang chạy bộ và chơi bóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进行球类运动比赛或训练的场地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 球场 + 上 + động từ
ở trên sân bóng làm gì. VD: 他们在球场上跑步。– Họ đang chạy bộ trên sân bóng.
甚至 (shènzhì)
Liên từ "甚至" dùng để nhấn mạnh một tình huống nổi bật, bất ngờ hoặc vượt quá mức thông thường, thường dịch là "thậm chí", "ngay cả". Có thể đứng trước danh từ, động từ hoặc phân câu để biểu thị ý tiến tầng tăng cấp mạnh mẽ.
他太忙了,甚至没时间吃午饭。 – Anh ấy bận quá, thậm chí không có thời gian ăn trưa.
这个小区真不错,有花园、球场,甚至还有超市。 – Khu này hay thật, có vườn hoa, sân bóng, thậm chí còn có siêu thị.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “球场” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
