Chuyển đến nội dung
西瓜

xīguā

Hán Việt: TÂY QUA

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个、块

1Danh từ

  1. dưa hấu

Ví dụ

  1. 夏天吃西瓜很解渴。

    Xiàtiān chī xīguā hěn jiěkě.Mùa hè ăn dưa hấu rất giải khát.

  2. 西瓜很甜。

    Xīguā hěn tián.Dưa hấu rất ngọt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 买西瓜 mǎi xīguāmua dưa hấu
  • 切西瓜 qiē xīguābổ dưa hấu
  • 吃西瓜 chī xīguāăn dưa hấu
  • 一个大西瓜 yí ge dà xīguāmột quả dưa hấu to

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种蔓生草本植物,果实大,瓤多汁,味甜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

切 / 吃 + (块 / 片 / 个) + 西瓜

kết hợp lượng từ chỉ quả (个) hoặc miếng/lát (块, 片) khi chia nhỏ. VD: 给我来一块西瓜。– Cho tôi một miếng dưa hấu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

西
瓜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1