Chuyển đến nội dung
南瓜

nánguā

Hán Việt: NAM QUA

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bí ngô
  2. bí đỏ

Ví dụ

  1. 妈妈今天熬了香甜的南瓜粥。

    Māma jīntiān áo le xiāngtián de nánguāzhōu.Hôm nay mẹ nấu cháo bí đỏ thơm ngọt.

  2. 院子里结了好几个大南瓜。

    Yuànzi lǐ jié le hǎo jǐ gè dà nánguā.Trong vườn kết được mấy quả bí ngô lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 南瓜粥 nánguāzhōucháo bí đỏ
  • 南瓜饼 nánguābǐngbánh bí đỏ
  • 切南瓜 qiē nánguāthái bí đỏ
  • 一个南瓜 yí gè nánguāmột quả bí đỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年生草本植物,果实扁圆或长圆形,可作蔬菜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 南瓜 + 做 / 煮……

Dùng bí ngô để nấu/làm món gì. VD: 奶奶用南瓜做了好吃的南瓜饼。– Bà dùng bí đỏ làm món bánh bí đỏ rất ngon.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

南
瓜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “南瓜” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1