Chuyển đến nội dung
用力

yònglì

Hán Việt: DỤNG LỰC

HSK5

1Động từ

  1. dùng sức
  2. gắng sức
  3. ra sức

Ví dụ

  1. 请用力推一下这扇门。

    Qǐng yònglì tuī yíxià zhè shàn mén.

    Xin hãy dùng sức đẩy cánh cửa này một cái.

  2. 他用力地把箱子搬上了车。

    Tā yònglì de bǎ xiāngzi bān shàng le chē.

    Anh ấy ra sức khiêng chiếc thùng lên xe.

  3. 医生告诉他不能用力过度。

    Yīshēng gàosu tā bù néng yònglì guòdù.

    Bác sĩ bảo anh ấy không được gắng sức quá mức.

2Cụm từ

  1. dùng sức, mạnh mẽ

Ví dụ

  1. 他用力推开了那扇生锈的铁门。

    Tā yòng lì tuīkāi le nà shàn shēngxiù de tiěmén.

    Anh ấy dùng sức đẩy bung cánh cửa sắt đã rỉ sét kia.

  2. 他用力锤击着岩石。

    Tā yònglì chuíjī zhe yánshí.

    Anh ấy dùng sức đập mạnh vào tảng đá.

    Từ mục 锤

3Cụm động từ

  1. dốc sức, dùng sức, mạnh tay

Ví dụ

  1. 他用力推开了紧闭的大门。

    Tā yòng lì tuīkāi le jǐnbì de dàmén.

    Anh ấy dùng sức đẩy toang cánh cổng lớn đang khép chặt.

  2. 洗衣服时要用力搓。

    Xǐ yīfu shí yào yònglì cuō.

    Khi giặt quần áo cần phải vò mạnh.

    Từ mục 搓

  3. 他用力蹬着自行车。

    Tā yònglì dēng zhe zìxíngchē.

    Anh ấy ra sức đạp chiếc xe đạp.

    Từ mục 蹬

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 用力推 yònglì tuīdùng sức đẩy
  • 用力拉 yònglì lādùng sức kéo
  • 用力过度 yònglì guòdùdùng sức quá mức
  • 暗暗用力 àn'àn yònglìấm thầm dùng sức
  • 不用力 bú yònglìkhông dùng sức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使出力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用力 + Động từ

Dùng sức làm một hành động nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

用
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “用力” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1