Chuyển đến nội dung
危险危險

wēixiǎn

Hán Việt: NGUY HIỂM

HSK4Lượng từ: 种、个

1Tính từ

  1. nguy hiểm

Ví dụ

  1. 下雨天开快车很危险。

    Xiàyǔ tiān kāi kuàichē hěn wēixiǎn.

    Lái xe nhanh vào ngày mưa rất nguy hiểm.

  2. 在马路上玩耍太危险了。

    Zài mǎlù shang wánshuǎ tài wēixiǎn le.

    Chơi đùa trên lòng đường quá nguy hiểm.

  3. 深水区游泳有危险,请不要靠近。

    Shēnshuǐ qū yóuyǒng yǒu wēixiǎn, qǐng búyào kàojìn.

    Bơi ở vùng nước sâu rất nguy hiểm, xin đừng đến gần.

  4. 在路上骑车看手机是非常危险的。

    Zài lù shang qí chē kàn shǒujī shì fēicháng wēixiǎn de.

    Vừa đi xe đạp trên đường vừa xem điện thoại là rất nguy hiểm.

2Danh từ

  1. mối nguy hiểm
  2. sự nguy hiểm

Ví dụ

  1. 病人已经脱离了危险。

    Bìngrén yǐjīng tuōlí le wēixiǎn.

    Bệnh nhân đã qua khỏi cơn nguy hiểm.

  2. 他冒着危险救了那个落水的小孩。

    Tā màozhe wēixiǎn jiù le nàge luòshuǐ de xiǎohái.

    Anh ấy đã mạo hiểm cứu đứa trẻ bị rơi xuống nước.

  3. 这里暂时没有任何危险。

    Zhèlǐ zànshí méiyǒu rènhé wēixiǎn.

    Ở đây tạm thời không có bất kỳ mối nguy hiểm nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 脱离危险 tuōlí wēixiǎnthoát khỏi nguy hiểm
  • 冒着危险 màozhe wēixiǎnbất chấp nguy hiểm
  • 非常危险 fēicháng wēixiǎnvô cùng nguy hiểm
  • 潜在危险 qiánzài wēixiǎnnguy hiểm tiềm ẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

艰危病恶,有遭到损害或失败的可能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

脱离 + 危险

thoát khỏi tình trạng nguy hiểm, qua cơn nguy kịch. VD: 伤者终于脱离了危险。– Người bị thương cuối cùng đã qua cơn nguy hiểm.

冒着 + 危险 + V

bất chấp hiểm nguy để làm việc gì. VD: 消防员冒着危险冲进火场。– Lính cứu hỏa bất chấp hiểm nguy lao vào đám cháy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

危
险

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1