1Tính từ
- nguy hiểm
Ví dụ
Xiàyǔ tiān kāi kuàichē hěn wēixiǎn.
Lái xe nhanh vào ngày mưa rất nguy hiểm.
Zài mǎlù shang wánshuǎ tài wēixiǎn le.
Chơi đùa trên lòng đường quá nguy hiểm.
Shēnshuǐ qū yóuyǒng yǒu wēixiǎn, qǐng búyào kàojìn.
Bơi ở vùng nước sâu rất nguy hiểm, xin đừng đến gần.
Zài lù shang qí chē kàn shǒujī shì fēicháng wēixiǎn de.
Vừa đi xe đạp trên đường vừa xem điện thoại là rất nguy hiểm.
2Danh từ
- mối nguy hiểm
- sự nguy hiểm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
艰危病恶,有遭到损害或失败的可能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脱离 + 危险
thoát khỏi tình trạng nguy hiểm, qua cơn nguy kịch. VD: 伤者终于脱离了危险。– Người bị thương cuối cùng đã qua cơn nguy hiểm.
冒着 + 危险 + V
bất chấp hiểm nguy để làm việc gì. VD: 消防员冒着危险冲进火场。– Lính cứu hỏa bất chấp hiểm nguy lao vào đám cháy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
