1Danh từ riêng
- Tanaka (tên riêng người Nhật)
- Tanaka (họ tên người Nhật)
Ví dụ
Tiánzhōng shì Rìběn liúxuéshēng.
Tanaka là du học sinh Nhật Bản.
Tiánzhōng xiānsheng jīntiān bù lái.
Hôm nay ông Tanaka không đến.
Wǒ hé Tiánzhōng shì tóngbān tóngxué.
Tôi và Tanaka là bạn cùng lớp.
Tiánzhōng tóngxué hěn xǐhuan Zhōngguó shūfǎ.
Bạn Tanaka rất thích thư pháp Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常见的日本姓氏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
田中 + 先生 / 同学
Cách xưng hô họ người Nhật kèm chức danh hoặc danh xưng lịch sự. VD: 田中先生很客气。 – Ông Tanaka rất khách sáo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
