1Danh từ
- đài phát thanh
- trạm vô tuyến
Ví dụ
Tā zài guǎngbō diàntái zuò zhǔchí gōngzuò.
Anh ấy làm công việc người dẫn chương trình ở đài phát thanh.
Bùduì tōngguò mìmì diàntái jiēshōu zhǐlìng.
Bộ đội tiếp nhận mệnh lệnh thông qua trạm vô tuyến bí mật.
Hěn duō lǎoniánrén xíguàn měitiān tīng diàntái xīnwén.
Nhiều người già có thói quen nghe tin tức đài phát thanh mỗi ngày.
Tā zài guǎngbō diàntái dāng zhǔchírén.
Anh ấy làm người dẫn chương trình ở đài phát thanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
广播电台或无线电发报台。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 电台 + động từ
Truyền đạt thông tin hoặc nhận tín hiệu thông qua phương tiện đài/trạm vô tuyến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
