Chuyển đến nội dung
提到

tídào

Hán Việt: ĐỀ ĐÁO

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. nhắc đến
  2. đề cập tới

Ví dụ

  1. 他在信中提到了你。

    Tā zài xìn zhōng tídào le nǐ.Anh ấy đã nhắc đến bạn trong bức thư.

  2. 请不要再提到这件事了。

    Qǐng búyào zài tídào zhè jiàn shì le.Xin đừng nhắc đến chuyện này nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提到过 tídàoguotừng nhắc đến
  • 经常提到 jīngcháng tídàothường xuyên nhắc tới
  • 文中提到 wén zhōng tídàotrong bài có nhắc tới
  • 提到名字 tídào míngzinhắc đến tên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

说到;谈及。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提到 + danh từ / cụm danh từ

Biểu thị trong khi nói hoặc viết có nhắc đến người, sự vật, sự việc nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

提
到

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1