Chuyển đến nội dung
电视剧電視劇

diànshìjù

Hán Việt: ĐIỆN THỊ KỊCH

Danh từ

HSK4Lượng từ: 部、集

1Danh từ

  1. phim truyền hình

Ví dụ

  1. 这部电视剧非常感人。

    Zhè bù diànshìjù fēicháng gǎnrén.Bộ phim truyền hình này vô cùng cảm động.

  2. 妈妈最近在追一部新的电视剧。

    Māma zuìjìn zài zhuī yí bù xīn de diànshìjù.Dạo này mẹ đang cày một bộ phim truyền hình mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看电视剧 kàn diànshìjùxem phim truyền hình
  • 一部电视剧 yí bù diànshìjùmột bộ phim truyền hình
  • 追电视剧 zhuī diànshìjùcày phim truyền hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在电视上播映的戏剧录像。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

追 + 电视剧

theo dõi liên tục một bộ phim truyền hình đang chiếu (cày phim). VD: 我每天晚上都追电视剧。– Tối nào tôi cũng cày phim truyền hình.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
视
剧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1