1Danh từ
- đài truyền hình
Ví dụ
Tā mùqián zài guójiā diànshìtái gōngzuò.
Hiện tại cô ấy làm việc ở đài truyền hình quốc gia.
Zhōngyāng Diànshìtái měitiān wǎnshang qī diǎn bōfàng Xīnwén Liánbō.
Đài Truyền hình Trung ương phát sóng Thời sự lúc 7 giờ tối hàng ngày.
Zhè jiā diànshìtái zhìzuò le xǔduō yōuxiù de jìlùpiàn.
Đài truyền hình này đã sản xuất rất nhiều bộ phim tài liệu xuất sắc.
Tā zài diànshìtái gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở đài truyền hình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由国家或社会团体开办的制作和发射电视节目的机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 电视台 + 工作/实习
làm việc hoặc thực tập tại đài truyền hình. VD: 他在电视台当主持人。– Anh ấy làm người dẫn chương trình ở đài truyền hình.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
