Chuyển đến nội dung
电视台電視臺

diànshìtái

Hán Việt: ĐIỆN THỊ ĐÀI

HSK5Lượng từ: 家、座

1Danh từ

  1. đài truyền hình

Ví dụ

  1. 她目前在国家电视台工作。

    Tā mùqián zài guójiā diànshìtái gōngzuò.

    Hiện tại cô ấy làm việc ở đài truyền hình quốc gia.

  2. 中央电视台每天晚上七点播放新闻联播。

    Zhōngyāng Diànshìtái měitiān wǎnshang qī diǎn bōfàng Xīnwén Liánbō.

    Đài Truyền hình Trung ương phát sóng Thời sự lúc 7 giờ tối hàng ngày.

  3. 这家电视台制作了许多优秀的纪录片。

    Zhè jiā diànshìtái zhìzuò le xǔduō yōuxiù de jìlùpiàn.

    Đài truyền hình này đã sản xuất rất nhiều bộ phim tài liệu xuất sắc.

  4. 他在电视台工作。

    Tā zài diànshìtái gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở đài truyền hình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中央电视台 Zhōngyāng DiànshìtáiĐài truyền hình Trung ương
  • 地方电视台 dìfāng diànshìtáiđài truyền hình địa phương
  • 电视台记者 diànshìtái jìzhěphóng viên đài truyền hình
  • 进电视台 jìn diànshìtáivào làm ở đài truyền hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由国家或社会团体开办的制作和发射电视节目的机构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 电视台 + 工作/实习

làm việc hoặc thực tập tại đài truyền hình. VD: 他在电视台当主持人。– Anh ấy làm người dẫn chương trình ở đài truyền hình.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
视
台

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1