Chuyển đến nội dung
画笔畫筆

huàbǐ

Hán Việt: HỌA BÚT

Danh từ

HSK5Lượng từ: 支、把

1Danh từ

  1. bút vẽ
  2. cọ vẽ
  3. bút vẽ, bút màu

Ví dụ

  1. 他拿起画笔开始作画。

    Tā ná qǐ huàbǐ kāishǐ zuòhuà.Anh ấy cầm cọ vẽ lên bắt đầu vẽ tranh.

  2. 这套画笔的质量非常好。

    Zhè tào huàbǐ de zhìliàng fēicháng hǎo.Bộ bút vẽ này chất lượng rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拿起画笔 ná qǐ huàbǐcầm bút vẽ lên
  • 一套画笔 yí tào huàbǐmột bộ cọ vẽ
  • 油画笔 yóuhuàbǐbút vẽ sơn dầu
  • 神奇的画笔 shénqí de huàbǐcây bút vẽ thần kỳ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

画画用的笔。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 画笔 + động từ

dùng bút vẽ/cọ vẽ để làm gì đó. VD: 用画笔记录生活。– Dùng cọ vẽ ghi lại cuộc sống.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

画
笔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1