1Động từ
- sợ hãi
- e ngại
- lo sợ
Ví dụ
Miànduì kùnnan, wǒmen jué bùnéng wèijù.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không được sợ hãi.
Zhēnzhèng de yǒngshì cóng bù wèijù jiānxiǎn.
Người dũng sĩ thực thụ không bao giờ sợ hãi gian khổ hiểm nguy.
Tā duì wèizhī de tiǎozhàn háo wú wèijù.
Anh ấy không hề sợ hãi trước những thử thách chưa biết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
害怕;恐惧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从不 / 毫不 + 畏惧 + tân ngữ
Biểu thị sự can đảm, không e sợ trước khó khăn, nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
