Chuyển đến nội dung
他人

tārén

Hán Việt: THA NHÂN

Đại từ

HSK5Lượng từ: 位, 个

1Đại từ

  1. người khác

Ví dụ

  1. 我们要学会尊重他人。

    Wǒmen yào xuéhuì zūnzhòng tārén.Chúng ta cần học cách tôn trọng người khác.

  2. 帮助他人也是在帮助自己。

    Bāngzhù tārén yě shì zài bāngzhù zìjǐ.Giúp đỡ người khác cũng chính là giúp đỡ bản thân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 关心他人 guānxīn tārénquan tâm người khác
  • 尊重他人 zūnzhòng tāréntôn trọng người khác
  • 帮助他人 bāngzhù tāréngiúp đỡ người khác
  • 损害他人利益 sǔnhài tārén lìyìlàm tổn hại lợi ích của người khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

别人,指自己或某人以外的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为他人着想

nghĩ cho người khác, biết thông cảm với người khác. VD: 做事要多为他人着想。– Làm việc phải biết nghĩ cho người khác nhiều hơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

他
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1