1Động từ
- để ý
- chú ý
- lưu tâm
Ví dụ
Lùshang huá, liúxīn bié shuāidǎo.
Đường trơn, chú ý kẻo ngã.
Zhǐyào nǐ píngshí duō liúxīn guānchá, xiězuò jiù bù huì quēshǎo sùcái.
Chỉ cần ngày thường bạn chăm chú quan sát, viết văn sẽ không thiếu đề tài.
Kāihuì de shíhou nǐ yào liúxīn tīng dàjiā tíchū de yìjiàn.
Lúc họp cậu cần để ý lắng nghe những ý kiến mọi người đưa ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
注意;小心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
留心 + (不要/别) + động từ
Cẩn thận, chú ý (đừng/kẻo) xảy ra việc gì đó.
对……留心
Để tâm, chú ý tới ai/cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
