Chuyển đến nội dung
马路馬路

mǎlù

Hán Việt: MÃ LỘ

HSK3Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. đường lớn
  2. đường phố
  3. đường nhựa
  4. đường cái, đường lớn
  5. đường cái, lòng đường

Ví dụ

  1. 过马路时要注意安全。

    Guò mǎlù shí yào zhùyì ānquán.

    Khi qua đường lớn phải chú ý an toàn.

  2. 这条马路两边种满了树。

    Zhè tiáo mǎlù liǎngbiān zhòngmǎn le shù.

    Hai bên con đường này trồng đầy cây xanh.

  3. 他在马路对面朝我招手。

    Tā zài mǎlù duìmiàn cháo wǒ zhāoshǒu.

    Anh ấy vẫy tay với tôi từ bên kia đường.

  4. 过马路要小心。

    Guò mǎlù yào xiǎoxīn.

    Qua đường phải cẩn thận.

  5. 过马路的时候不能看手机。

    Guò mǎlù de shíhou bù néng kàn shǒujī.

    Khi qua đường không được nhìn điện thoại.

2N

  1. đường lớn, đường phố

Ví dụ

  1. 过马路的时候要注意安全。

    Guò mǎlù de shíhou yào zhùyì ānquán.

    Khi qua đường lớn phải chú ý an toàn.

  2. 这条马路很宽。

    Zhè tiáo mǎlù hěn kuān.

    Con đường này rất rộng.

    Từ mục 宽

  3. 过马路时要小心。

    Guò mǎlù shí yào xiǎoxīn.

    Khi qua đường phải cẩn thận.

    Từ mục 过

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 过马路 guò mǎlùqua đường, sang đường
  • 一条马路 yì tiáo mǎlùmột con đường
  • 马路对面 mǎlù duìmiànbên kia đường
  • 扫马路 sǎo mǎlùquét đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

城市里主要供车马、行人通行较宽的道路。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过马路

hành động đi băng qua đường phố. VD: 小朋友过马路要走斑马线。– Trẻ em qua đường phải đi trên vạch kẻ đường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

马
路

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1