1Danh từ
- đường lớn
- đường phố
- đường nhựa
- đường cái, đường lớn
- đường cái, lòng đường
Ví dụ
Guò mǎlù shí yào zhùyì ānquán.
Khi qua đường lớn phải chú ý an toàn.
Zhè tiáo mǎlù liǎngbiān zhòngmǎn le shù.
Hai bên con đường này trồng đầy cây xanh.
Tā zài mǎlù duìmiàn cháo wǒ zhāoshǒu.
Anh ấy vẫy tay với tôi từ bên kia đường.
Guò mǎlù yào xiǎoxīn.
Qua đường phải cẩn thận.
Guò mǎlù de shíhou bù néng kàn shǒujī.
Khi qua đường không được nhìn điện thoại.
2N
- đường lớn, đường phố
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
城市里主要供车马、行人通行较宽的道路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过马路
hành động đi băng qua đường phố. VD: 小朋友过马路要走斑马线。– Trẻ em qua đường phải đi trên vạch kẻ đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
