1Danh từ
- tỷ lệ phần trăm
Ví dụ
Zhège bǎifēnbǐ bǐ qùnián yǒusuǒ zēngzhǎng.
Tỷ lệ phần trăm này có sự tăng trưởng so với năm ngoái.
Qǐng jìsuàn chū hégé chǎnpǐn suǒ zhàn de bǎifēnbǐ.
Xin hãy tính tỷ lệ phần trăm của sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
Shīyè rényuán de bǎifēnbǐ zhèngzài zhújiàn xiàjiàng.
Tỷ lệ phần trăm người thất nghiệp đang dần giảm xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用百分率表示的两个数的比例关系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
占 + tân ngữ + 的百分比
Biểu thị chiếm bao nhiêu tỷ lệ phần trăm trong một tổng thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
